Contents

I. Tóm tắt kiến thức về thì quá khứ tiếp diễn2. Cấu trúcII. Những lưu ý khi làm bài tập thì quá khứ tiếp diễn

Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous) là kiến thức cơ bản xuất hiện thường xuyên trong các bài tập ngữ pháp và trong giao tiếp hàng ngày. Mặc dù xét về lý thuyết, việc học thì này khá dễ dàng, song thực tế khi vận dụng vào bài tập không phải ai cũng giành điểm 10 trọn vẹn. Vậy để tự tin hoàn thành bài tập ngữ pháp về thì Present continuous, hãy cùng Patado luyện tập các dạng bài phổ biến nhất về thì này ngay dưới đây nhé!

Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous) – Kiến thức trọng tâm cần nhớ

Chinh phục “tất tần tật” mọi kiến thức về các thì trong tiếng Anh

I. Tóm tắt kiến thức về thì quá khứ tiếp diễn

1. Định nghĩa 

Thì quá khứ tiếp diễn là một trong 16 Thì trong tiếng Anh, được dùng khi bạn muốn diễn tả về một sự việc đang xảy ra tại một mốc thời gian xác định trong quá khứ.

Bạn đang xem: Bài tập thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn nâng cao

Ví dụ:

Yesterday at 8 p.m, I was playing basketball with my dad and my brother. (Lúc 8 giờ tối qua tôi đang chơi bóng rổ với bố và anh trai tôi)

Ngoài ra, thì quá khứ tiếp diễn còn được dùng trong các trường hợp sau:

Mô tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì bất ngờ có một hành động khác xen ngang Diễn tả hành động xảy ra cùng lúc trong quá khứNói về hành động trong quá khứ có tính chất lặp lại và gây ảnh hưởng không tốt đến người khácNhấn mạnh tính liên tục của một hành động trong suốt một thời gian dài trong quá khứ

*

2. Cấu trúc

a) Câu khẳng định

S + was/ were + V_ing….

Chú ý:  

I, She, He, It, Danh từ số ítwas
You, We, They, Danh từ số nhiềuwere

Ví dụ:

My best friend was swimming when I came to her house.

They were cooking a barbecue while I was preparing drinks.

b) Câu phủ định

S + was/ were + not + V_ing…

Chú ý: was not = wasn’t

were not = weren’t

Ví dụ:

She wasn’t taking an English test.

They weren’t fixing their computer.

c) Câu hỏi nghi vấnKhông có từ để hỏi: 

Was/ Were + S + V_ing…?

Yes, S + be. / No, S + be not

Ví dụ:

Was Tom racing with Tonny at 6.pm yesterday? No, he wasn’t.

Were we going to the beach at that time? Yes, we were.

Có từ để hỏi:

 Wh-words + am/ is/ are + V_ing…?

Ví dụ:

What were your cousins doing at night yesterday? → They were sleeping like a log.

II. Những lưu ý khi làm bài tập thì quá khứ tiếp diễn

Để hoàn thành bài tập thì quá khứ tiếp diễn chính xác và hiệu quả hơn, hãy để tâm đến những lưu ý dưới đây nhé!

1. Tránh nhầm lẫn thì quá khứ tiếp diễn và thì quá khứ đơn

Theo lý thuyết, “thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có hành động khác xen ngang” (câu này hay được dùng với when). Vậy hành động đang xảy ra, ta dùng thì quá khứ tiếp diễn; với hành động xen ngang, ta dùng thì quá khứ đơn. Để hoàn thành được câu chính xác, bạn cần nắm được nghĩa cơ bản của câu.

Xem thêm: Liên Thông Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên Hệ Chuyên Tu Yển Sinh?

Ví dụ:

When I came in, she was singing in her bathroom.

→ Cô ấy đang hát thì tôi đến

Hát là hành động đang xảy ra → dùng thì quá khứ tiếp diễn “was singing”Tôi đến là hành động xen ngang → dùng thì quá khứ đơn “I came”

Cùng Patado chinh phục thì quá khứ đơn một cách dễ dàng với tổng hợp kiến thức liên quan.

*

2. Đừng quên tobe hoặc thiếu đuôi _ing

Lỗi đơn giản nhưng lại thường gặp nhất ở bài tập về thì tiếp diễn nói chung, thì quá khứ tiếp diễn nói riêng là quên tobe hoặc động từ thiếu đuôi _ing. Nên nhớ, ta cần đảm bảo trong câu tiếp diễn phải có đủ “tobe + V_ing”, nếu không câu của bạn không đúng về ngữ pháp. 

Hệ thống hóa ngữ pháp tiếng Anh cơ bản cho người mới bắt đầu đầy đủ và chi tiết nhất.

III. Thì quá khứ tiếp diễn – Bài tập vận dụng (có đáp án)

Sau khi ôn tập lại lý thuyết, giờ hãy cùng Patado bắt tay vào làm bài tập thì quá khứ tiếp diễn để xem bạn nắm đã nắm được bao nhiêu phần trăm kiến thức nhé!

Exercise 1: Complete the sentences using Past Continuous

Yessterday at 7 p.m:

Jame (send) _________ a text message to her mom.Rosy & Billy (have) __________ the evening tea.My dad (drive) ____________ back home from work.Jake (dive) _____________ into the swimming poolMy grandma (tidy) ___________ up my wwardrobe.My sister (vacuum) ___________ the livingroom.Mary (fly) ____________ to London to visit her grandparents.My parents (prepare) ________ barbecue for us.Jill (sunbathe) ____________ on Sam Son beach.My brother (water) ____________ floers in the garden.

Exercise 2: Past simple or Past continuous

She (play) _____________ the drum when her mom (come) ________ home.Tertius (copy) _______ his classmate’s homework when the teacher (see)_____ him.My younger sister (cry) __________ when she (come) _____ home from school.The students (fight) ________ when the principal (arrive) ______My brother (read) ______ books when my dad (come) _______ in.The rain (start) ________ to fall while we (walk) _______ in the parkMy family (have) _____ dinner when someone (knock) _________ on the door.The lights (go) ______ off when she (have) ___________ a shower.Minh (sleep) __________ when his teacher (talk) ___________ in the class.

Exercise 3: Write the correct words

Billy (drive) __________ home from the station in his car yesterday evening when he (have) _________ an accident. He (drive) ________________ along a main road at 80 kms an hour when another car (come) ____________ out of a side road and (hit)_____________ his. There (be) ________ a lot of damage to both cars and both Billy and the man (hurt) ___________ One of Billy’s legs (break) ___________ and the other man (have) _____________ a cut on his head.

Another car (follow) _____________ Billy’s. They ________ quite slowly so the car __________ immediately and a man (get)_______ out of it. They (run) __________ to the damaged cars and (pull) Billy and the man out of them because they (think) _______ “The petrol in these cars withh catch fire and burn the two man. Soon an ambulance (arrive) __________ and (take) the two men to hospital. The policeman (arrive) ______ too and (begin) __________ to measure things. A truck (come)___________ and (pull) ___________ the cars off the road.

*

Answers:

Ex 1: 

was sendingwere havingwas drivingwas divingwas tidyingwas flyingwere preparingwas sunbathingwas watering

Ex2:

was playing/ camewas copying/ sawcried/ was comingwere fighting/ arrivedwas reading/ camestarted/ were walkingwas having/ knockedwent/ was havingslept/ was talking

Ex3:

Billy (drive) ___was driving__ home from the station in his car yesterday evening when he (have) __had__ an accident. He (drive) ___was driving____ along a main road at 80 kms an hour when another car (come) __came___ out of a side road and (hit)____hit____ his. There (be) ____was___ a lot of damage to both cars and both Billy and the man were hurt. One of Billy’s legs was broken and the other man (have) _____had____ a cut on his head.

Another car (follow) _____was following____ Billy’s. They (drive)___were driving___ quite slowly so the car (stop) ___stopped___ immediately and a man (get)__got___ out of it. They (run) ___ran___ to the damaged cars and (pull)____pulled____ Billy and the man out of them because they (think) ___thought___ “The petrol in these cars withh catch fire and burn the two man. Soon an ambulance (arrive) ____arrived____ and (take) ___took___ the two men to hospital. The policeman (arrive) __arrived____ too and (begin) _____began___ to measure things. A truck (come)___came____ and (pull) ____pulled____ the cars off the road.

Thực hành nhuần nhuyễn với bài tập thì quá khứ đơn đầy đủ có đáp án chuẩn

Như vậy, trên đây Patado đã giúp bạn tóm tắt kiến thức về thì quá khứ tiếp diễn và cũng bạn thực hành một số bài tập về thì này. Giờ chắc hẳn bạn đã tự tin hơn khi đối mặt với các bài tập về thì quá khứ tiếp diễn rồi đúng không? Nếu chưa hãy truy cập web https://pgdgialoc.edu.vn để luyện tập thêm bài về quá khứ tiếp diễn cũng như các thì khác trong tiếng Anh nhé!