Năm 2021, trường Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 có 2467 chỉ tiêu xét tuyển dựa trên kế quả thi tốt nghiệp THPT 2021. Điểm sàn của trường dao động trong khoảng 15 đến 19 điểm tùy từng ngành đào tạo.

Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2021 đã được công bố. Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.


Bạn đang xem: Đại học sư phạm hà nội 2 tuyển sinh 2020

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2021

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2021 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có


Trường: Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 - 2021

Năm: 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022


STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140246 Sư phạm Công nghệ A01; A02; B08; D90 32.5
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D01; D84 30.5
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; C14; D15 30.5
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; A01; D11; D12 32
5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; A04 25.5
6 7140212 Sư phạm Hóa học A00; D07; B00; A06 25.5
7 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08; B02; B03 25.5
8 7140210 Sư phạm Tin học A00; D01; A01; C01 25.5
9 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C03; D14; C19 25.5
10 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; A01; A00; C04 32.5
11 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M09; M11; M05 25.5
12 7140206 Giáo dục Thể chất T01; T02; T00; T05 24
13 7140204 Giáo dục Công dân D01; C00; D66; C19 25.5
14 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh D01; C00; D66; C19 25.5
15 7310630 Việt Nam học C00; D01; C14; D15 20
16 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D11; D12 20
17 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04; D01; DD2; D11 24
18 7480201 Công nghệ Thông tin A00; D01; A01; C01 20
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140204 Giáo dục Công dân D01; C00; D66; C19 32
2 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M09; M11; M05 32
3 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh D01; C00; D66; C19 32
4 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; A01; A00; C04 37.5
5 7140212 Sư phạm Hóa học A00; D07; B00; A06 34
6 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C03; D14; C19 32
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; C14; D15 37
8 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08; B02; B03 32
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; A01; D11; D12 38
10 7140210 Sư phạm Tin học A00; D01; A01; C01 32
11 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D01; D84 39
12 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; A04 34
13 7140246 Sư phạm Công nghệ A01; A02; B08; D90 35.25
14 7480201 Công nghệ Thông tin A00; D01; A01; C01 24
15 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D11; D12 35
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04; D01; DD2; D11 36
17 7310630 Việt Nam học C00; D01; C14; D15 24
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây

Xem thêm: Thay Cáp Nguồn Sony Xperia C5 Ultra Dual Ultra Chính Hãng, Giá Siêu Rẻ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140246 Sư phạm Công nghệ ---
2 7140209 Sư phạm Toán học ---
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn ---
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh ---
5 7140211 Sư phạm Vật lý ---
6 7140212 Sư phạm Hóa học ---
7 7140213 Sư phạm Sinh học ---
8 7140210 Sư phạm Tin học ---
9 7140218 Sư phạm Lịch sử ---
10 7140202 Giáo dục Tiểu học ---
11 7140201 Giáo dục Mầm non ---
12 7140206 Giáo dục Thể chất ---
13 7140204 Giáo dục Công dân ---
14 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh ---
15 7310630 Việt Nam học ---
16 7220201 Ngôn ngữ Anh ---
17 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc ---
18 7480201 Công nghệ Thông tin ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140246 Sư phạm Công nghệ ---
2 7140209 Sư phạm Toán học ---
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn ---
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh ---
5 7140211 Sư phạm Vật lý ---
6 7140212 Sư phạm Hóa học ---
7 7140213 Sư phạm Sinh học ---
8 7140210 Sư phạm Tin học ---
9 7140218 Sư phạm Lịch sử ---
10 7140202 Giáo dục Tiểu học ---
11 7140201 Giáo dục Mầm non ---
12 7140206 Giáo dục Thể chất ---
13 7140204 Giáo dục Công dân ---
14 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh ---
15 7310630 Việt Nam học ---
16 7220201 Ngôn ngữ Anh ---
17 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc ---
18 7480201 Công nghệ Thông tin ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
Xét điểm thi THPT Xét điểm học bạ Xét điểm thi ĐGNL Điểm ĐGNL ĐHQGHN

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!


*
*
*
*
*
*
*
*

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2021

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2021 256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021


Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2021. Xem diem chuan truong Dai Hoc Su Pham Ha Noi 2 2021 chính xác nhất trên pgdgialoc.edu.vn