- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) xét tuyển đợt 1 năm 2021 (xét tuyển sử dụng kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2021:


Bạn đang xem: Danh sách trúng tuyển đại học sài gòn 2018

*

2. Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 2020

* Điểm trúng tuyển đợt 1 dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020:


*

Xem thêm: Vàng 18K Là Gì? Giá Vàng Tây Hôm Nay, Sjc, Doji, 18K, 24K, 9999 Hiện Giờ

*

* Điểm sàn xét tuyển đánh giá năng lực:

Đại học Sài Gòn công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào xét tuyển đợt một từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP HCM với 4 mức điểm.Bạn đang xem: Danh sách trúng tuyển đại học sài gòn 2018


*

- Năm 2020, trường ĐH Sài Gòn thực hiện tuyển sinh4.220 chỉ tiêu cho tất cả các ngành đào tạo với 2 phương thức tuyển sinh:

+ Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả kì thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2020 chiếm tối đa 20% chỉ tiêu theo ngành.+ Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả kì thi tốt nghiệp THPT năm 2020 chiếm tỉ lệ tối thiểu 80% chỉ tiêu ngành.

2. Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 2019

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Môn chính

Điểm trúng tuyển

Quản lý giáo dục

7140114

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

18.3

Ngữ văn, Toán, Địa lí

19.3

Thanh nhạc

7210205

Ngữ văn, Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc

20.5

Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch)

7220201

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

22.66

Tâm lí học

7310401

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19.65

Quốc tế học

7310601

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

19.43

Việt Nam học (CN Văn hóa - Du lịch)

7310630

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

20.5

Thông tin - Thư viện

7320201

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17.5

Ngữ văn, Toán, Địa lí

17.5

Quản trị kinh doanh

7340101

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán

20.71

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

21.71

Kinh doanh quốc tế

7340120

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán

22.41

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

23.41

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán

19.64

Ngữ văn, Toán, Vật lí

20.64

Kế toán

7340301

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán

19.94

Ngữ văn, Toán, Vật lí

20.94

Quản trị văn phòng

7340406

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn

20.16

Ngữ văn, Toán, Địa lí

21.16

Luật

7380101

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn

18.95

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

19.95

Khoa học môi trường

7440301

Toán, Vật lí, Hóa học

15.05

Toán, Hóa học, Sinh học

16.05

Toán ứng dụng

7460112

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

17.45

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

16.45

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

20.46

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

20.46

Công nghệ thông tin

7480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

20.56

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

20.56

Công nghệ thông tin

7480201CLC

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

19.28

(chương trình chất lượng cao)

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

19.28

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

7510301

Toán, Vật lí, Hóa học

19.5

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

18.5

Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Toán, Vật lí, Hóa học

18

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

17

Công nghệ kĩ thuật môi trường

7510406

Toán, Vật lí, Hóa học

15.1

Toán, Hóa học, Sinh học

16.1

Kĩ thuật điện

7520201

Toán, Vật lí, Hóa học

17.8

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

16.8

Kĩ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Toán, Vật lí, Hóa học

16.7

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

15.7

Nhóm ngành đào tạo giáo viên

Giáo dục Mầm non

7140201

Ngữ văn, Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc

22.25

Giáo dục Tiểu học

7140202

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19.95

Giáo dục chính trị

7140205

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

18

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

18

Sư phạm Toán học

7140209

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

23.68

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

22.68

Sư phạm Vật lí

7140211

Toán, Vật lí, Hóa học

Vật lí

22.34

Sư phạm Hóa học

7140212

Toán, Vật lí, Hóa học

Hóa học

22.51

Sư phạm Sinh học

7140213

Toán, Hóa học, Sinh học

Sinh học

19.94

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn

21.25

Sư phạm Lịch sử

7140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Lịch sử

20.88

Sư phạm Địa lí

7140219

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Địa lí

21.91

Ngữ văn, Toán, Địa lí

21.91

Sư phạm Âm nhạc

7140221

Ngữ văn, Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu

18

Sư phạm Mĩ thuật

7140222

Ngữ văn, Hình họa, Trang trí

19.25

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

23.13

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Toán, Vật lí, Hóa học

18.05

Toán, Hóa học, Sinh học

18.05

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

18.25

- Năm học này, ĐH Sài Gòn tuyển sinh 4.060 chỉ tiêu cho 2 nhóm ngành sư phạm và ngoài sư phạm. Trường sử dụng phương thức xét kết quả thi THPT quốc gia và không sử dụng kết quả miễn thi Ngoại ngữ theo quy định của Bộ GD&ĐT.- Đối với các ngành Thanh nhạc, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật và Giáo dục Mầm non, thí sinh phải thi môn năng khiếu tại trường."