Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 – 2022 theo Thông tư 22 gồm 2 đề thi có đáp án kèm theo, giúp thầy cô tham khảo để xây dựng đề thi học kì 2 năm 2021 – 2022 cho học sinh của mình.

Bạn đang xem: Đề thi tiếng anh lớp 3 học kỳ 2

Với 2 đề thi cuối kì 2 môn Tiếng Anh 3, còn giúp các em học sinh lớp 3 luyện giải đề thật nhuần nhuyễn, rồi so sánh kết quả thuận tiện hơn. Mời thầy cô và các em cùng tải miễn phí bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 nhé:


Đề thi học kì II môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 – 2022

PHÒNG GD & ĐT…….TRƯỜNG PTDTBT TH & THCS…….Đề chính thức(Đề thi gồm 03 trang)

Bạn đang xem: Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 – 2022 theo Thông tư 22

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ IIMôn: Tiếng Anh 3Năm học: 2021 – 2022Thời gian: 40 phút (không kể giao đề)


LISTENING (4 points)

PART 1. Listen and match. (1,5 points)

There is one example: Example: You hear: I have a truck

*

PART 2. Listen and tick (X ) the picture(1 point)

*

3. What’s your mother doing now?

*

4. What’re they doing?

*

PART 3. Listen and number (1- 5) (1,5 points)

0a. I have many pets.
b. I have two dogs and a cat.
c. Do you have any pets?
d. What pets do you have ?
e. Yes, I do.
f. I like them very much .

READING: (2 points)

PART 1: Read and match. (1pt).

*

PART 2: Look and read. Put a tick (√ ) or cross (x) in the box. (1pt).


*

*


1. They are reading book. ☐

2. She is cleaning the ☐

3. It is ☐

4. This is my house. ☐


WRITING (2 points)

PART 1: Put the words in order. (1pt).

Example: 0. This/ a / living /is/ room.

⇒ This is a living room.

Xem thêm: Cách Để Tính Thể Tích Hình Hộp Chữ Nhật Chính Xác Nhất, Please Wait

1. Over/ there/ garden/ a/ is/ there.

⇒……………………………………………………………………………………………………………………..

2. Many/ are/ chairs/ how/ there?

⇒……………………………………………………………………………………………………………………..

3. Playing / park / I / football/the / am / in

⇒……………………………………………………………………………………………………………………..

4. In/ are/the/ they/ cage

⇒…………………………………………………………………………………………………………………….

PART 2: Write about you: (1pt)

Example: 1. How old is your father?

⇒ He is forty.

1. Do you have any toys?

⇒……………………………………………………………………………………………………………………..

2. Do you have any pets?

⇒…………………………………………………………………………………………………………………….

3. What pets do you have?

⇒……………………………………………………………………………………………………………………..

4. Where’s Dien Bien?

⇒…………………………………………………………………………………………………………………….

SPEAKING ( 2 points )

PART 1.

What’s your name?

PART 2. Talking about your family.

What does your father do?

What does your mother do?

Do you love your family?

PART 3. Describing picture.

– Who are they?

– Where are they?

– How many people are there in the picture?

– Are they a happy family?

*