Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 - 2021 theo Thông tư 22 gồm 6 đề thi, có đáp án và bảng ma trận đề thi theo Thông tư 22, giúp các em học sinh lớp 5 luyện giải đề, rồi so sánh kết quả dễ dàng hơn.

Bạn đang xem: Đề thi giữa kì 2 lớp 5 môn toán 2021

Đây cũng là tài liệu hữu ích cho thầy cô tham khảo, ra đề thi cho học sinh của mình. Ngoài đề thi môn Toán, các em có thể tham khảo thêm bộ đề thi môn Tiếng Việt. Vậy mời thầy cô cùng các em tham khảo nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây:


Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 theo Thông tư 22

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 - 2021 - Đề 1Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 - 2021 - Đề 2

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 - 2021 - Đề 1

Ma trận đề kiểm tra môn Toán lớp 5 giữa học kì 2

UBND HUYỆN……….TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS….…….

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ IINĂM HỌC 2020 - 2021MÔN: TOÁN - LỚP 5-----------(Thời gian: 40 phút)

STTMạch kiến thức kĩ năngSố câuSố điểmMức 1Mức 2Mức 3Mức 4Tổng
TNKQTLTNKQTLTNKQTLTNKQTLTNKQTL

1

Số học:

Phân số thập phân, cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, số tự nhiên, đọc các số thập phân, hỗn số. Giải toán về thời gian, vận tốc.

Số câu

3

1

1

2

1

5

1

Câu số

1,2,3

4

7

8,9

10

Số điểm

3,0

1,0

1,0

2,0

1,0

5,0

3,0

2

Đại lượng và đo đại lượng:

Giờ, phút, cm3 dm3

Số câu

1

1

Câu số

5

Số điểm

1,0

1,0

3

Yếu tố hình học:

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật, thể tích hình lập phương.

Số câu

1

1

Câu số

6

Số điểm

1,0

1,0

Tổng số

Số câu

3

3

1

2

1

7

3

Số điểm

3,0

3,0

1,0

2,0

1,0

7,0

3,0


Đề kiểm tra môn Toán lớp 5 giữa học kì 2

UBND HUYỆN………TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS.……..

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ IINĂM HỌC 2020 - 2021MÔN: TOÁN - LỚP 5-----------(Thời gian: 40 phút)

Câu 1: (1,0 điểm) Khoanh vào đáp án có câu trả lời đúng:

a. Số thập phân: Bốn mươi sáu phẩy sáu mươi bảy được viết là:

A. 46,67 B. 64,67C. 46,76

b. Số 19,86% được đọc là:

A. Mười chín phẩy tám mươi sáuB. Mười chín phẩy tám mươi sáu phần trămC. Mười chín phẩy sáu mươi tám phần trăm

Câu 2: (1,0 điểm) Khoanh vào đáp án có câu trả lời đúng:

a. Giá trị chữ số 8 trong số thập phân: 80,736 là:

A. 8 B.

*
C. 80

b. Trong số thập phân 36,61 thì:

A. 36 là phần nguyênB. 61 là phần nguyênC. 36 là phần thập phân

Câu 3: (1,0 điểm) Khoanh vào đáp án có câu trả lời đúng:

a. Hỗn số

*
được viết thành phân số là:

A.

*
B.
*
C.
*

b. Phân số thập phân

*
viết thành số thập phân là:

A. 0,5 B. 0,50C. 0,05

Câu 4: (1,0 điểm) Nối phép tính ở cột A với kết quả đúng ở cột B.


Câu 5: (1,0 điểm) Đúng ghi Đ sai ghi S vào ☐

a. 190000cm3 ☐ = 19 dm3 ☐

b. 16 giờ 12 phút 4 = 64 giờ 48 phút ☐

Câu 6: (1,0 điểm) Khoanh vào đáp án có câu trả lời đúng:

a. Diện tích xung quanh một hình hộp chữ nhật có chiều dài 6dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 2dm là:

A. 40dm2 B. 40dm C. 48dm2

b. Một hình lập phương có cạnh là 5cm thì thể tích của nó là:

A . 25cm3 B. 125cm2 C. 125cm3

Câu 7: (1,0 điểm) Điền dấu >; b. 89,72 6,9 + 78,65 ...... 98,652 + 599,065

Câu 8: (1,0 điểm) Một người công nhân mỗi một buổi làm trong nhà máy 3 giờ 25 phút. Một tuần lễ người đó làm trong nhà máy 6 ngày. Hỏi một tuần lễ người đó phải làm trong nhà máy bao nhiêu thời gian?

Câu 9: (1,0 điểm) Một người đi xe máy trong 1,5 giờ đi được quãng đường là 60km. Cũng với thời gian đó người đi xe đạp đi được quãng đường bằng nửa đoạn đường của người đi xe máy. Tính vận tốc của người đi xe đạp?

Câu 10: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

0,603 : 0,09 + ( 8,76 4 : 8 ) – ( 35,04 : 4 – 6,87)

Đáp án đề kiểm tra môn Toán lớp 5 giữa học kì 2

Câu 1: (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.

a. A

b. B

Câu 2: (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.

Xem thêm: Những Bài Văn Nghị Luận Xã Hội Lớp 9 : Nghị Luận Xã Hội Về Lòng Khoan Dung

a. C

b. A


Câu 3: (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.

a. B

b. C

Câu 4: (1 điểm) Nối mỗi ý đúng được 0,5 điểm.

Câu 5: (1 điểm) Điền mỗi ý đúng được 0,5 điểm.

a. S

b. Đ

Câu 6: (1 điểm) Khoanh mỗi ý đúng được 0,5 điểm.

a. A

b. C

Câu 7: (1,0 điểm) mỗi ý đúng được 0,5 điểm.

a. 789,56 – 98,35 98,652 + 599,065

Câu 8: (1,0 điểm)

Giải

Một ngày người đó làm trong nhà máy số thời gian là: (0,2 điểm)

3 giờ 25 phút x 2 = 6 giờ 50 phút (0,2 điểm)

Một tuần lễ người đó làm trong nhà máy số thời gian là:( 0,2 điểm)

6 giờ 50 phút x 6 = 36 giờ 300 phút = 41 (giờ) (0,2 điểm)

Đáp số: 41 giờ ( 0,2 điểm)

Câu 9: (1 điểm)

Giải

Người đi xe đạp đi được quãng đường là: (0,2 điểm)

60 x

*
= 30 (km)(0,2 điểm)

Vận tốc của người đi xe đạp là: (0,2 điểm)

V = S : t = 30 : 1,5 = 20 (km/giờ)(0,2 điểm)

Đáp số: 20 km/giờ( 0,2 điểm)

Câu 10: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

0,603 : 0,09 + ( 8,76 4 : 8 ) – ( 35,04 : 4 – 6,87) = 0,603 : 0,09 + 4,38 – 1,89

= 6,7 + 4,38 – 1,89 = 11,08 – 1,89 = 9,19

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 - 2021 - Đề 2

Ma trận đề kiểm tra môn Toán lớp 5 giữa học kì 2

TTChủ đềMức 1Mức 2Mức 3Mức 4Tổng
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL
1Số họcSố câu02010101010501
Câu số1, 23495
Số điểm1,5 đ01 đ01 đ02 đ01 đ4,5 đ02 đ
2Đại lượng và đo đại lượngSố câu010102
Câu số76
Số điểm01 đ0,5 đ1,5 đ
3Yếu tố hình họcSố câu0101
Câu số10
Số điểm01 đ01 đ
4Số đo thời gianSố câu0101
Câu số8
Số điểm01 đ01 đ
Tổng số câu0202020101020604
Tổng số0202030310
Số điểm1,5 đ02 đ3,5 đ03 đ10 đ

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 - 2021

Trường:.........................

Lớp: 5....

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM 2020 - 2021MÔN TOÁN – KHỐI 5

Thời gian: 40 phút

Câu 1: Chữ số 5 trong số 254. 836 chỉ: (0,5 điểm)

A. 50 000B. 500 000C. 5 000D. 50 000 000

Câu 2: Phép trừ 712,54 - 48,9 có kết quả đúng là: (1 điểm)

A. 70,765B. 663,64C. 223,54D. 707,65

Câu 3: Lớp học có 32 học sinh số học nữ 12. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp (1 điểm)

A. 34,5B. 35,4C. 37,4D. 37,5

Câu 4: Giá trị của biểu thức: 15 : 1,5 + 2,5 x 0,2 là: (1 điểm)

A. 1,05B. 15C. 10,05D. 10,5

Câu 5: 1 thế kỷ .............năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (1 điểm)

A. 100B. 300C. 250D. 200

Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3m2 5dm2= …………m2 là: (0,5 điểm)

A. 3,5B. 3,05C. 30,5D. 3,005

Câu 7: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3tấn 5kg = …… tấn là: (1 điểm)

A. 30,5B. 30,05C. 3,005D. 3,05

Câu 8: Tìm x: (1 điểm)

x + 15,5 = 35,5

Câu 9: Tính: (2 điểm)

a) 6 giờ 32 phút + 3 giờ 5 phút b) 33 phút 35 giây - 25 phút 22 giây

c) 5 phút 6 giây x 5d) 30 phút 15 giây : 5

Câu 10: (1 điểm)

Một hình thang có đáy lớn 120dm, đáy bé 80dm, chiều cao 40dm. Tính diện tích hình thang đó.

Đáp án đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 - 2021

Câu1234567
Ý đúngABDDABC
Điểm0,5 điểm1 điểm1 điểm1 điểm1 điểm0,5 điểm1 điểm

Câu 8: Tìm x: (1điểm)

x + 15,5 = 35,5

x = 35,5 – 15,5

x = 20

Câu 9: Tính: (2điểm)

a) 6 giờ 32 phút + 3 giờ 5 phút = 9 giờ 37 phútb) 33 phút 35 giây - 25 phút 22 giây= 8 phút 13 giây

c) 5 phút 6 giây x 5 = 25 phút 30 giâyd) 30 phút 15 giây : 5 = 6 phút 3 giây

Câu 10: (1 điểm) Một hình thang có đáy lớn 120dm, đáy bé 80dm, chiều cao 40dm. Tính diện tích hình thang đó.