Trường Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM là đơn vị tiên phong trong việc đổi mới giáo giục hội nhập toàn cầu. Có nhiệm vụ đào tạo đáp ứng nguồn nhân lực chất lượng cao thời kỳ công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước, chủ động hội nhập quốc tế.

Dưới đây là Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM qua từng năm để các thí sinh tham khảo:

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ – ĐH QUỐC GIA TPHCM – 2021

Đang cập nhật…

*

THAM KHẢO ĐIỂM CỦA CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TPHCM – NĂM 2020

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT quốc gia

Tên Ngành Mã NgànhĐiểm chuẩn
Các ngành đào tạo thuộc chương trình do Trường Đại Học Quốc Tế cấp bằng
Ngôn ngữ Anh722020127
Quản trị kinh doanh734010126
Tài chính – Ngân hàng734020122,5
Kế toán734030121,5
Công nghệ sinh học742020118,5
Hóa học (Sinh học)744011218,5
Công nghệ thực phẩm754010118,5
Kỹ thuật hóa học752030118,5
Khoa học dữ liệu748010920
Công nghệ thông tin748020122
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060524,75
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011819
Kỹ thuật điện tử viễn thông752020718,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021618,75
Kỹ thuật y sinh752012121
Kỹ thuật không gian752012120
Kỹ thuật môi trường752030218
Kỹ thuật xây dựng758020119
Quản trị kinh doanh (CT liên kết ĐH nước ngoài)7340101_LK18
Công nghệ sinh học (CT liên kết ĐH nước ngoài)7420201_LK18
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7480201_LK418
Công nghệ thông tin (CT liên kết ĐH nước ngoài)7520207_LK18
Công nghệ thông tin (CT liên kết ĐH Westof England) (4+0)7220201LK418
Kỹ thuật điện tử viễn thông (CT liên kết ĐH nước ngoài)7220201_LK218
Ngôn ngữ Anh (CT liên kết ĐH Westof England) (2+2)72220201_LK218
Công nghệ thực phẩm (CT liên kết ĐH nước ngoài)7540101_LK18
Công nghệ sinh học định hướng Khoa học y sinh (CT liên kết ĐH Westof England) (4+0)74220201_LK418

Năm 2020 phương thức tuyển sinh của trường là xét tuyển, chỉ tiêu và khối ngành tuyển sinh, học phí và học bổng.với Qui ước tổ hợp các môn xét tuyển:• A00: Toán – Vật lý – Hóa học• A01: Toán – Vật lý – Tiếng anh• A02: Toán – Vật lý – Sinh học• B00: Toán – Hóa học – Sinh học• D01: Toán – Ngữ văn- Tiếng anh• D07: Toán – Hóa học- Tiếng anh

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TPHCM – NĂM 2019

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP.HCM thông báo điểm chuẩn trúng tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 từ 16 đến 23 điểm.

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01, D0123
27340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0122.5
37340101_LKQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)A00, A01, D0116
47340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D0120
57340301Kế toánA00, A0118
67420201Công nghệ sinh họcA00, A01, B00, D0118
77420201_LKCông nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)A00, A01, B00, D0116
87440112Hoá họcA00, A01, B0018
97460112Toán ứng dụngA00, A0118
107480106_LKKỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)A00, A0116
117480109Khoa học dữ liệuA00, A01, D0119
127480201Công nghệ thông tinA00, A0120
137480201_LKCông nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)A00, A0116
147510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D0122.5
157520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00, A01, D0118
167520118_LKKỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)A00, A01, D0116
177520121Kỹ thuật không gianA00, A0118
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A0118
197520207_LKKỹ thuật điện tử, truyền thông (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)A00, A0116
207520212Kỹ thuật y sinhA00, A01, B0018
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A0118
227520301Kỹ thuật hoá họcA00, A01, B00, D0718
237520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B0018
247540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B0018
257580201Kỹ thuật xây dựngA00, A0118
267620305Quản lý thủy sảnA00, A01, B00, D0118

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TPHCM – NĂM 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
17510605Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D0122
27220201Ngôn ngữ AnhA00, A0122
37340101Quản trị Kinh doanhA00, A01, D0122
47420201Công nghệ Sinh họcA00, A01, B00, D0118
57540101Công nghệ Thực phẩmA00, A01, B0018
67480201Công nghệ Thông tinA00, A0119
77440112Hóa SinhA00, A01, B0018
87520212Kỹ thuật Y sinhA00, A01, B0018
97520207Kỹ thuật điện tử, viễn thôngA00, A0117.5
107520216Kỹ thuật điều khiển & Tự động hoáA00, A0117.5
117520118Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệpA00, A01, D0118
127340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D0119
137520121Kỹ Thuật Không gianA00, A0117
147580201Kỹ Thuật Xây dựngA00, A0117
157620305Quản lý nguồn lợi thủy sảnA00, A01, B00, D0116
167520320Kỹ thuật Môi trườngA00, A01, B0017
177460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)A00, A01, B0017.5
187480109Khoa học Dữ liệuA00, A01, D0117
197520301Kỹ thuật Hóa họcA00, A01, D0117
207340101_LKQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)A00, A01, D0116
217420201_LKCông nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)A00, A01, B00, D0116
227480106_LKKỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)A00, A0116
237480201_LKCông nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)A00, A0116
247520118_LKKỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)A00, A01, D0116
257520207_LKKỹ thuật điện tử, truyền thông (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)A00, A0116
267340301Kế toánA00, A01

Di An