Dưới đó là những mẫu mã câu có chứa từ bỏ "ở truồng", trong cỗ từ điển từ điển pgdgialoc.edu.vnệt - Pháp. Chúng ta cũng có thể tham khảo rất nhiều mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần để câu cùng với từ làm pgdgialoc.edu.vnệc truồng, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh thực hiện từ sinh hoạt truồng trong cỗ từ điển từ điển pgdgialoc.edu.vnệt - Pháp

1. Monica tháo dỡ truồng.

Bạn đang xem: Bãi Tắm Trần Truồng Ở Mỹ Là Có Thật!

J'ai Monica à poil!

2. Dỡ truồng Khỏa thân

Ils pgdgialoc.edu.vnvent presque nus.

3. Tao sẽ không còn cởi truồng.

J'y vais pas à poil.

4. Ai túa truồng đây?

Qui c'est, le petit mec à poil?

5. Cậu bé bỏng vẫn còn ở đoạn ngồi của bản thân và trọn vẹn trần truồng.

Alors elle se dépouilla de sa robe de soie et resta toute nue.

6. Cậu không toá truồng.

Tu n'es pas nu!

7. Thiếu phụ cởi truồng đứng phía trước.

Les filles, seins nus.

8. Sao chúng nó tháo dỡ truồng hết thế?

pourquoi ils sont tous à poil?

9. Cô ta rửa xát khung hình trần truồng lên anh ấy

Elle a frotté son son corps nu sur lui.

10. Ông làm đúng như thế, đi è cổ truồng* với chân không.

» Et c’est ce qu’il fit, circulant nu* et pieds nus.

11. Gồm mấy tấm hình chụp người bạn dạng xứ nai lưng truồng bao đẹp mắt luôn.

Des photos super cool de natifs nus et tout.

12. Cứ như cô chưa từng thấy đàn ông tháo dỡ truồng lúc nào ấy.

Comme đắm say t'avais jamais vu une queue.

13. Vậy cả hai đa số trần truồng và không kiếm thấy một cái cây nào.

Ils sont tout nus et il n'y a pas un arbuste en vue.

14. Anh ấy ổn cùng rồi bất ngờ, anh ấy tháo dỡ truồng cùng ôm tất cả mọi người.

Et il se retrouve nu à embrasser tout le monde.

Xem thêm: Câu Hỏi Trắc Nghiệm Đường Lối Cách Mạng Của Đảng Cộng Sản Việt Nam Có Đáp Án

15. Tôi chế nhạo người khác tháo truồng mang lại khi nhận ra mình lại không có chân.

J'ai ri d'un homme sans pantalon, quand j'ai réalisé n'avoir pas de jambes.

16. Còn bác bỏ Barney cần chứng tỏ rằng chưng ấy cũng rất có thể xài chiêu " Trai trần truồng "

Et Barney devait prouver que lui aussi, pouvait faire L'Homme Tout Nu.

17. Dave liên tiếp lừa gạt cô ấy cởi trần truồng bằng phương pháp nói rằng teo ma ẩn trong xống áo cô ấy.

Il la foutait à poil... En lui disant qu'un fantôme hantait ses habits.

18. Nữ tới bên một chiếc ghế, cởi quần áo ra từng loại một, tính đến khi phái nữ trần truồng lồ lộ trước mắt Gyges.

Elle se dirigea vers la chaise et ôta ses vêtements, jusqu'à ce qu'elle s'offre nue au regard de Gygès.

19. Chúng ta không thể nói tất cả các động vật hoang dã sống bên dưới nước hồ hết trần truồng, cũng chính vì hãy quan sát vào con rái cá biển.

On ne peut pas dire que tous les animaux aquatiques sont nus. Prenez la loutre de mer par exemple.

20. 5 Bấy giờ đồng hồ dân La Man đầu thì cạo trọc; bản thân thì atrần truồng, chỉ gồm một miếng da quấn quanh hông, áo giáp bịt mình, cung, tên, đá, trành ném đá và gần như thứ khác.

5 Or, les Lamanites avaient la tête rasée ; et ils étaient anus, à part la peau dont ils se ceignaient les reins, et aussi leur armure, dont ils se ceignaient, et leurs arcs, et leurs flèches, et leurs pierres, et leurs frondes, et ainsi de suite.

21. Bạn bị ác thần ám tấn công những kẻ giả danh đó, nhảy bửa vào họ như một bé thú dữ và khiến họ quăng quật chạy trong triệu chứng trần truồng với thương tích (Công 19:13-16).

” Puis le possédé s’est jeté tel une bête sauvage sur les sept charlatans, qui ont détalé sans demander leur reste, blessés et nus (Actes 19:13-16).

22. “Há chẳng đề nghị là phân tách bánh cho kẻ đói, đem đều kẻ nghèo khổ đã bị đuổi đi về nhà mình, trong khi thấy kẻ trần truồng thì mang cho, cùng chớ hề trớ trinh đầy đủ kẻ cốt nhục mình, xuất xắc sao?”

« Partage ton pain avec celui qui a faim, et fais entrer dans ta maison les malheureux sans asile ; mê say tu vois un homme nu, couvre-le, et ne te détourne pas de ton semblable4.

23. “Há chẳng yêu cầu là chia bánh cho kẻ đói, đem phần nhiều kẻ nghèo khó đã bị đuổi trở về nhà mình, khi thấy kẻ nai lưng truồng thì khoác cho, cùng chớ hề trớ trinh hồ hết kẻ cốt nhục mình, tuyệt sao?

« Partage ton pain avec celui qui a faim, et fais entrer dans ta maison les malheureux sans asile ; say đắm tu vois un homme nu, couvre-le, et ne te détourne pas de ton semblable.

24. Ông đã biết thành giam giữ lại gần 1 thời gian trước khi ông trốn thoát ra khỏi Trại tập trung trong tháng 5/1941 bằng phương pháp trần truồng trườn qua cống bay nước với 3 đồng đội, đẩy gói quần áo đi trước.

Il reste près d’un an en captipgdgialoc.edu.vnté et s’échappe en mai 1941, en rampant nu dans des canalisations avec trois compagnons, poussant devant eux les habits qu’ils avaient confectionnés à partir de couvertures.

25. Và đỉnh cao tại giải Super Bowl Sunday khi các chàng trai thay bởi ngồi trong quán bar với người lạ, ngồi coi lối đùa diêm dúa của Aaron Rodger trên sảnh Packers, chứ không phải là xem Jennifer Lopez nai lưng truồng trong phòng ngủ.

Et cela culmine lors du dimanche du Super Bowl quand les hommes préféreraient plutôt être dans un bar avec des étrangers, à regarder Aaron Rodgers des Green bay Packers tout habillé, que Jennifer Lopez toute nue dans leur chambre.