Số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh có dễ học hay không? Nhiều người cho rằng vấn đề này không hề đơn giản. Chúng ta thường hay nhầm lẫn giữa số đếm và số thứ tự. Bài viết này sẽ giới thiệu tới các bạn cách đọc và sử dụng bảng số tiếng Anh từ 1 đến 100.

Bạn đang xem: Số thứ tự trong tiếng anh tu 1 den 100

*
Bảng số tiếng Anh

 

Từ vựng về số đếm tiếng Anh

Học từ vựng số thứ tự trong tiếng Anh cũng giống như các từ vựng về các chủ đề khác trong tiếng Anh luôn đòi hỏi sự kiên trì và chịu khó. Các bạn phải luyện tập thường xuyên, luyện đọc luyện viết hằng ngày có như vậy bạn mới nhớ lâu. Đồng thời bạn luôn phải đặt ra mục tiêu cho mình mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng học được bao nhiêu từ vựng về số đếm.

Số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh hết sức cần thiết, ai trong số chúng ta cũng đều phải biết cách dùng của nó. Và càng phân biệt được giữa số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh.

*
Bảng số thứ tự trong tiếng Anh

 

Từ vựng về số đếm

Zero – /ˈziːroʊ/: Không One – /wʌn/: Số một Two – /tuː/: Số hai Three – /θriː/: Số ba Four – /fɔːr/: Số bốn Five – /faɪv/: Số năm Six– /sɪks/: Số sáu Seven– /ˈsevn/: Số bảy Eight– /eɪt/: Số tám Nine – /naɪn/: Số chín Ten – /ten/: Số mười Eleven – /ɪˈlevn/: Số mười một Twelve– /twelv/: Số mười hai Thirteen – /ˌθɜːrˈtiːn/: Số mười ba Fourteen– /ˌfɔːrˈtiːn/: Số mười bốn Fiffteen – /ˌfɪfˈtiːn/: Số mười lăm Sixteen– /ˌsɪksˈtiːn/: Số mười sáu Seventeen– /ˌsevnˈtiːn/: Số mười bảy Eighteen– /ˌeɪˈtiːn/: Số mười tám Nineteen – /ˌnaɪnˈtiːn/: Số mười chín Twenty– /ˈtwenti/: Số hai mươi Twenty-one– /ˈtwenti wʌn/: Số hai mươi mốt Twenty-two – /ˈtwenti tuː/: Số hai mươi hai Thirty– /ˈθɜːrti/: Số ba mươi Forty – /ˈfɔːrti/: Số bốn mươi One hundred – /wʌn ˈhʌndrəd/: Số một trăm One hundred and one – /wʌn ˈhʌndrəd ænd wʌn/: Số một trăm linh một Two hundred – /tuː ˈhʌndrəd/: Số hai trăm One thousand – /wʌn ˈθaʊznd/: Số một nghìn One million – /ˈmɪljən/: Một triệu

Từ vựng về số thứ tự

*

 

Từ vựng về số thứ tự trong tiếng Anh

First– /fɜːrst/: Thứ nhất Second – /ˈsekənd/: Thứ hai Third – /θɜːrd/: Thứ ba Fourth– /fɔːrθ/: Thứ tư Fifth– /fɪfθ/: Thứ năm Sixth – /sɪksθ/: Thứ sáu Seventh– /ˈsevnθ/: Thứ bảy Eighth– /eɪtθ/: Thứ tám Ninth– /naɪnθ/: Thứ chín Tenth – /tenθ/: Thứ mười Eleventh– /ɪˈlevnθ/: Thứ mười một Twelfth – /twelfθ/: Thứ mười hai Thirteenth – /ˌθɜːrˈtiːnθ/: Thứ mười ba Fourteenth – /ˌfɔːrˈtiːnθ/: Thứ mười bốn Fifteenth – /ˌfɪfˈtiːnθ/: Thứ mười lăm Sixteenth – /ˌsɪksˈtiːnθ/: Thứ mười sáu Seventeenth – /ˌsevnˈtiːnθ/: Thứ mười bảy Eighteenth – /ˌeɪˈtiːnθ/: Thứ mười tám Nineteenth– /ˌnaɪnˈtiːnθ/: Thứ mười chín Twentieth – /ˈtwentiəθ/: Thứ hai mươi Thirtieth – /ˈθɜːrtiəθ/: Thứ ba mươi Fortieth – /ˈfɔːrtiəθ/: Thứ bốn mươi Hundredth– /ˈhʌndrədθ/: Thứ một trăm One thousandth– /ˈθaʊznθ/: Thứ một nghìn

25.One millionth – /ˈmɪljənθ/: Thứ một triệu

Cách sử dụng số đếm trong tiếng Anh

Số đếm trong tiếng Anh được sử dụng trong rất nhiều trường hợp, để ý chúng ta sẽ thấy số đếm tiếng Anh sẽ được dùng trong các trường hợp.

Xem thêm: Đại Học Ngân Hàng Tp Hcm Tuyển Sinh 2017, Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Ngân Hàng Tp

Đếm số lương: Ví dụ I have two lovely dog.(Tôi có 2 con chó rất đáng yêu)

There are three rooms in my house( có 3 phòng trong nhà của tôi)

Nói về tuổi: Số đếm trong tiếng Anh được dùng nói về tuổi.Ví dụ: I am fifteen years old( Tôi mười lăm tuổi).Ngoài ra số đếm trong tiếng Anh dùng nói về năm sinh, số điện thoại.

*

Các trường hợp dùng số thứ tự

Số thứ tự trong tiếng Anh được sử dụng trong các trường hợp cụ thể như sau

Nói về thứ hạng, vị trí của bạn: Ví dụ: You are the first one that I have called for help

(Bạn là người đầu tiên mà tôi gọi điện nhờ giúp đỡ)

Khi bạn muốn nói về vị trí tầng của một tòa nhà. Hay là dùng để mô tả ngày tháng trong năm.

Như vậy thông qua bài viết này các bạn hiểu rõ hơn về từ vựng bảng số trong tiếng Anh. Hi vọng các bạn sẽ có những phương pháp học tập đúng đắn để mang lại hiệu quả cao trong tiếng Anh.