Tiếng Anh là 1 trong 3 môn thi chính thức trong kì thi THPT Quốc gia. Vì vậy nếu muốn nắm chắc ngữ pháp tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia thì các em cần một phương pháp học tiếng Anhđúng đắn và một chuỗi hệ thống ngữ pháp theo trình tự.

Bài viết dưới đây, pgdgialoc.edu.vn sẽ cung cấp cho các em hệ thống ngữ pháp tiếng Anh quan trọng để luyện thi THPT Quốc gia.

Bạn đang xem: Tổng hợp kiến thức tiếng anh thi thpt quốc gia


I. Các thì trong tiếng Anh

1. Giới thiệu chung

Thì(tense)trong tiếng Anh là thuật ngữ dùng để xác định thời gian đã xảy ra, đang xảy ra hoặc dự kiến sẽ xảy ra một sự việc, hiện tượng, hành động,… nào đó.

*
*
*
Thì Quá khứ hoàn thành8.1. Công thức thì quá khứ hoàn thànhKhẳng định: S + had + V3/ED + OPhủ định: S + had + not + V3/ED + ONghi vấn: Had + S + V3/ED + O?8.2. Dấu hiệu nhận biết

Trong những câu quá khứ hoàn thành thường có sự xuất hiện của các từ sau đây: After, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for…

8.3. Cách dùng

Diễn tả một hành động đã xảy ra, hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ.

EX: I had gone to school before Nhung came.

9. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous)

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn được dùng để diễn tả một quá trình xảy ra 1 hành động bắt đầu trước một hành động khác trong quá khứ.

9.1. Công thức thì quá khứ hoàn thành tiếp diễnKhẳng định: S + had + been + V-ing + OPhủ định: S + had+ not + been + V-ingNghi vấn: Had + S + been + V-ing?9.2. Dấu hiệu nhận biết

Đối với những câu ở thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn có những từ sau: Until then, by the time, prior to that time, before, after.

9.3. Cách dùngNói về một hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một hành động khác trong quá khứ.Nói về một hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một thời điểm được xác định trong quá khứ.

10. Tương lai đơn (Simple Future)

Thì tương lai đơn được sử dụng trong trường hợp khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói.

10.1. Công thức thì tương lai đơnKhẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + OPhủ định: S + shall/will + not + V(infinitive) + ONghi vấn: Shall/will + S + V(infinitive) + O?10.2. Dấu hiệu nhận biết

Trong câu tương lai đơn thường xuất hiện những trạng từ sau: Tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year, in + thời gian…

10.3. Cách dùngDiễn tả dự định nhất thời xảy ra ngay tại lúc nói. Nói về một dự đoán không có căn cứ. Khi muốn yêu cầu, đề nghị.

11. Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous)

Thì tương lai tiếp diễn được dùng để nói về 1 hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.

11.1. Công thức thì tương lai tiếp diễn

Khẳng định: S + shall/will + be + V-ing+ OPhủ định: S + shall/will + not + be + V-ingNghi vấn: Shall/Will + S + be + V-ing?

11.2. Dấu hiệu nhận biết

Những cụm từ: next year, next week, next time, in the future, and soon,… thường xuất hiện trong câu tương lai tiếp diễn

11.3. Cách dùngDùng để nói về một hành động xảy ra trong tương lai tại thời điểm xác định. Dùng nói về một hành động đang xảy ra trong tương lai thì có hành động khác chen vào.

12. Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect)

Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect) được dùng để diễn tả hành động sẽ hoàn thành tới 1 thời điểm xác định trong tương lai.

12.1. Công thức thì tương lai hoàn thànhKhẳng định: S + shall/will + have + V3/EDPhủ định: S + shall/will + not + have + V3/EDNghi vấn: Shall/Wil l+ S + have + V3/ED?12.2. Dấu hiệu nhận biếtBy + thời gian tương lai, By the end of + thời gian trong tương lai, by the time …Before + thời gian tương lai12.3. Cách dùngDùng để nói về một hành động hoàn thành trước một thời điểm xác định trong tương lai. Dùng để nói về một hành động hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai.

13. Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (Future Perfect Continuous)

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn trong 12 thì tiếng Anh thường được sử dụng khi muốn nhấn mạnh hành động nào đó ở tương lai.

Xem thêm:

13.1. Công thức thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Khẳng định: S + shall/will + have been + V-ing + OPhủ định: S + shall/will not/ won’t + have + been + V-ingNghi vấn: Shall/Will + S+ have been + V-ing + O?

13.2. Dấu hiệu nhận biết

For + khoảng thời gian + by/ before + mốc thời gian trong tương lai

EX: For 10 years by the end of this year

(được 10 năm cho tới cuối năm nay)

13.3. Cách dùngDùng để nói về sự việc, hành động diễn ra trong quá khứ tiếp diễn liên tục đến tương lai với thời gian nhất định. Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của hành động so với một hành động khác trong tương lai.

II. Gerund and infinitive – Các dạng thức của động từ

1. Gerund (Danh động từ)

1.1.Khái niệm

Gerund(danh động từ) là danh từ được hình thành bằng cách thêm đuôi “ing” vào động từ.

Eg: coming, building, teaching…

Phủ định của danh động từ được hình thành bằng cách thêm not vào trước V-ing.

Eg: not making, not opening…

Cũng có thể thêm tính từ sở hữu vào trước danh động từ để nói rõ chủ thể thực hiện hành động.

Eg: my turning on the air conditioner.

1.2. Cách sử dụng danh động từ (Gerund)Dùng làm chủ ngữ trong câu.

Eg: Reading helps you improve your vocabulary.

Dùng làm bổ ngữ cho động từ

Eg: Her favorite hobby is collecting stamps.(Sở thích của cô ấy là sưu tầm tem.)

Dùng làm tân ngữ của động từ

Eg: He loves surfing the Internet.(Anh ấy thích lướt Internet.)

Dùng sau một số động từ và cụm động từ

Dùng danh động từ sau những động từ hoặc cụm động từ: enjoy, avoid, admit, appreciate, mind, finish, practice, advise, suggest, recommend, postpone, delay, consider, hate, like, love, deny, detest, keep, miss, imagine, mention, risk, recall, risk, quiet, waste (time), forbid, permit, resent, escape, cant’ help, can’t bear/can’t stand, be used to, get used to, look forward to, it’s no use/it’s no good, be busy, be worth…

Eg:

They enjoyed working on the boat.(Họ rất thích làm việc trên thuyền.)The man admitted stealing the company’s money.(Người đàn ông ấy thừa nhận ăn cắp tiền của công ty.)

2. To-Infinitive

2.1. Khái niệm

Infinitives là hình thức động từ nguyên mẫu. Có 2 loại động từ nguyên mẫu

Động từ nguyên mẫu có “to” (to infinitives)Động từ nguyên dạng không to (bare infinitives).