STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
152310101_401Kinh tế học25
252310101_403Kinh tế và Quản lý công23.75
352310101_403CKinh tế và Quản lý công chất lượng cao22
452310106_402Kinh tế đối ngoại27.25
552310106_402CKinh tế đối ngoại chất lượng cao26.75
652340101_407Quản trị kinh doanh (407)26.5
752340101_407CQuản trị kinh doanh chất lượng cao25.5
852340115_410Marketing (410)26.25
952340115_410CMarketing chất lượng cao24.5
1052340120_408Kinh doanh quốc tế (408)27
1152340120_408CKinh doanh quốc tế chất lượng cao26.25
1252340120_408CAKinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh25
1352340201_404Tài chính - Ngân hàng24.75
1452340201_404CTài chính - Ngân hàng chất lượng cao24.25
1552340201_404CATài chính – Ngân hàng chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến)21.25
1652340301_405Kế toán (405)25.75
1752340301_405CKế toán chất lượng cao23.75
1852340301_405CAKế toán chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến)20.5
1952340302_409Kiểm toán (409)26.5
2052340302_409CKiểm toán chất lượng cao25.5
2152340405_406Hệ thống thông tin quản lý (406)24
2252340405_406CHệ thống thông tin quản lý chất lượng cao21.5
2352340412_411Thương mại điện tử25.5
2452340412_411CThương mại điện tử chất lượng cao (dự kiến)23
2552380101_503Luật dân sự24.75
2652380101_503CLuật dân sự chất lượng cao22.75
2752380101_504Luật Tài chính - Ngân hàng23.25
2852380107_501Luật kinh doanh25.75
2952380107_501CLuật kinh doanh chất lượng cao24.25
3052380107_502Luật thương mại quốc tế26
3152380107_502CLuật thương mại quốc tế chất lượng cao25.25

*

QSK-Trường đại học Kinh Tế - Luật (ĐHQG TP.HCM)