Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp đã cập nhật một số điểm mới trong tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

Bạn đang xem: Trường đh kinh tế kỹ thuật công nghiệp hà nội

GIỚI THIỆU CHUNG

uneti.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội năm 2021 như sau:

Mã ngành: 7220201Các chuyên ngành:Biên phiên dịchGiảng dạyChỉ tiêu: 260Tổ hợp xét tuyển: A01, D01
Mã ngành: 7340101Các chuyên ngành:Quản trị kinh doanhQuản trị MarketingLogistics và quản lý chuỗi cung ứngChỉ tiêu: 470Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
Mã ngành: 7340121Các chuyên ngành:Kinh doanh thương mạiThương mại điện tửChỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
Mã ngành: 7340201Các chuyên ngành:Tài chính doanh nghiệpNgân hàngTài chính bảo hiểmĐầu tư tài chínhChỉ tiêu: 475Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
Mã ngành: 7340301Các chuyên ngành:Kế toán doanh nghiệpKế toán nhà hàng khách sạnKế toán côngKế toán kiểm toánChỉ tiêu: 660Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
Mã ngành: 7480102Các chuyên ngành:Mạng máy tính & truyền thông dữ liệuAn toàn thông tinChỉ tiêu: 70Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
Mã ngành: 7480108Các chuyên ngành:Kỹ thuật máy tínhPhát triển ứng dụng IoTChỉ tiêu: 125Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
Mã ngành: 7480201Các chuyên ngành:Công nghệ thông tinHệ thống thông tinTruyền dữ liệu và mạng máy tínhChỉ tiêu: 300Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
Mã ngành: 7510201Các chuyên ngành:Công nghệ chế tạo máyMáy và cơ sở thiết kế máyChỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
Mã ngành: 7510203Các chuyên ngành:Kỹ thuật RobotHệ thống Cơ điện tửHệ thống Cơ điện tử trên Ô tôChỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
Mã ngành: 7510301Các chuyên ngành:Điện dân dụng và công nghiệpHệ thống cung cấp điệnThiết bị điện, điện tửChỉ tiêu: 70Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
Mã ngành: 7510302Các chuyên ngành:Kỹ thuật viễn thôngKỹ thuật điện tửChỉ tiêu: 175Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
Mã ngành: 7510303Các chuyên ngành:Tự động hóa công nghiệpKỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minhThiết bị đo thông minhChỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
Ngành Công nghệ sợi, dệtMã ngành: 7540202Chỉ tiêu: 30Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
Mã ngành: 7540204Các chuyên ngành:Công nghệ mayThiết kế Thời trangChỉ tiêu: 128Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
Mã ngành: 7540101Các chuyên ngành:Công nghệ đồ uống và đường bánh kẹoCông nghệ chế biến và bảo quản nông sảnChỉ tiêu: 95Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B01, D01
Mã ngành: 7810103Các chuyên ngành:Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuản trị dịch vụ du lịch và khách sạnChỉ tiêu: 195Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp Hà Nội năm 2021 bao gồm:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)Khối A01 (Toán, Lý, Anh)Khối B01 (Toán, Sinh học, Lịch sử)Khối C01 (Toán, Lý, Văn)Khối D01 (Toán, Văn, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp năm 2022 áp dụng các phương thức xét tuyển bao gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Chỉ tiêu: Không giới hạn.

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT và đề án tuyển sinh riêng của trường.

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Chỉ tiêu dự kiến: 60%

Dựa theo các tổ hợp xét tuyển tương ứng ngành đăng ký xét tuyển.

Xem thêm: Rèn Kỹ Năng Phản Xạ Cho Trẻ Khi Chơi Trò Chơi Phản Xạ Nhanh, 4 Trò Chơi Giúp Trẻ Dưới 6 Tuổi Phản Ứng Nhanh

Phương thức 3: Xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức năm 2022

Chỉ tiêu dự kiến: 15%

Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL do ĐHBK tổ chức năm 2022

Chỉ tiêu dự kiến: 15%

Phương thức 5: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu dự kiến: 10%

HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp năm 2021 dự kiến như sau:

Chương trình đại học chính quy: 17.000.000 đồng/năm họcLộ trình tăng học phí không quá 10% năm học trước.

UNETI có chính sách về học bổng mang tên: Học bổng khuyến khích tài năng và Học bổng hỗ trợ học tập.

Đối tượng: Thí sinh trúng tuyển và nhập học năm 2021.

Nhóm 1: 10 suất học bổng khuyến khích tài năng = 140% học phí theo chương trình đào tạo chuẩn;Nhóm 2: 20 suất học bổng khuyến khích tài năng = 120% mức học phí theo chương trình đào tạo chuẩn;Nhóm 3: 100 suất học bổng khuyến khích tài năng = 100% học phí theo chương trình đào tạo chuẩn;Nhóm 4: 350 suất học bổng hỗ trợ học tập = 50% học phí;Nhóm 5: 450 suất học bổng hỗ trợ học tập = 25% học phí.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp

Tên ngànhĐiểm chuẩn
201920202021
Cơ sở Hà Nội
Ngôn ngữ Anh15.51618.5
Quản trị kinh doanh16.7517.519.5
Kinh doanh thương mại16.751718.5
Tài chính – Ngân hàng151618.0
Kế toán15.51718.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu16.517.519.0
Công nghệ thông tin18.519.520.0
Công nghệ kỹ thuật máy tính19.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí161718.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử1618.519.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô19.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử17.518.519.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông15.516.518.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18.2518.519.5
Công nghệ thực phẩm15.51618.0
Công nghệ sợi, dệt151517.0
Công nghệ dệt, may17.51818.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18.5
Cơ sở Nam Định
Ngôn ngữ Anh16.0
Quản trị kinh doanh17.0
Kinh doanh thương mại16.0
Tài chính – Ngân hàng16.0
Kế toán16.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu16.0
Công nghệ thông tin17.0
Công nghệ kỹ thuật máy tính16.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí16.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử17.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử16.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông16.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa17.0
Công nghệ thực phẩm16.0
Công nghệ sợi, dệt16.0
Công nghệ dệt, may16.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16.0